east anglia

Học thuật
Thân thiện
east anglia

East Anglia is a region known for its flat landscapes and historic windmills.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Một khu vựcmiền đông nước Anh: Chỉ một vùng địa lý lịch sử văn hóa nằmphía đông của nước Anh.
    • Một vương quốc cổ trong lịch sử: Trong lịch sử Anglo-Saxon, đây tên của một vương quốc độc lập trước khi trở thành một phần của nước Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Norwich is the largest city in East Anglia. (Norwich thành phố lớn nhấtEast Anglia.)
    • The Kingdom of East Anglia was founded in the 6th century. (Vương quốc East Anglia được thành lập vào thế kỷ thứ 6.)
    • Many tourists visit East Anglia for its beautiful countryside and coastline. (Nhiều du khách đến thăm East Anglia vùng nông thôn bờ biển đẹp của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the East Anglian coast": bờ biển của vùng East Anglia.

    • The East Anglian coast is known for its wildlife reserves. (Bờ biển East Anglia nổi tiếng với các khu bảo tồn động vật hoang dã.)
  • "East Anglian dialect": phương ngữ của vùng East Anglia.

    • Some words in the East Anglian dialect are unique to the region. (Một số từ trong phương ngữ East Anglia độc nhấtnhị của vùng này.)
Biến thể từ gần giống
  • East Anglian (Tính từ): thuộc về vùng East Anglia.

    • East Anglian traditions are celebrated during the festival. (Các truyền thống của vùng East Anglia được tôn vinh trong suốt lễ hội.)
  • Anglia (Danh từ riêng): tên Latinh cổ của nước Anh, thường dùng trong các tên gọi lịch sử hoặc địa .

Từ đồng nghĩa
  • Eastern England: miền đông nước Anh (cách gọi chung về mặt địa , không phải tên riêng lịch sử).
  • The East of England: Vùng Đông của nước Anh (một cách gọi hiện đại hơn cho khu vực hành chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây danh từ riêng chỉ địa danh.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "East Anglia" như một thành phần.)

east anglia

East Anglia is a region known for its flat landscapes and historic windmills.

Noun
  1. khu vựcmiền đông nước Anh ,trước đây một vương quốc

Từ đồng nghĩa